Bỏ qua để đến nội dung

Thuật ngữ

Thuật ngữ Định nghĩa
Voice Một bè hát đơn âm được biểu thị bằng một MIDI channel.
Cast Model ca sĩ đã chọn được gán cho một voice.
Note Sự kiện cao độ viết với điểm bắt đầu, thời lượng, ô lời và biểu cảm tùy chọn.
Lyric slot Vị trí sở hữu văn bản gắn với một note.
Slur Mối quan hệ trong đó một âm tiết tiếp tục qua các note riêng biệt.
Articulation Chỉ dẫn thể hiện đã viết như breath, accent hoặc staccato.
Thuật ngữ Định nghĩa
Phoneme Loại âm thanh lời nói dùng để biểu thị phát âm.
Phone Một lần xuất hiện của phoneme trong timeline vocal đã lập kế hoạch.
Phoneme plan Phát âm có thứ tự được tạo từ lời, note, slur và override.
Phone override Chuỗi phone do người dùng cung cấp thay thế phát âm tự động cho material của nó.
Phone region Khoảng thời gian hiển thị do một phone hoặc đoạn phone mở rộng chiếm giữ.
Thuật ngữ Định nghĩa
Timing strip Timeline phone hiển thị bên dưới piano roll trong Timing mode.
Timing boundary Ranh giới giữa các phone region liền kề.
Focused node Timing boundary hiện được chọn để chỉnh sửa.
Timing Nudge Độ lệch đã lưu di chuyển một boundary khỏi vị trí dự đoán.
Thuật ngữ Định nghĩa
Score pitch Mục tiêu cao độ theo bậc được định nghĩa bởi các note viết.
Pitch line Đường nét cao độ hát liên tục từ bake hoàn tất gần nhất.
Pitch expression Độ lệch cao độ cấp note đã viết và note vibrato tùy chọn.
Processor layer Package cấu hình được sửa đổi một phần xác định của kết quả vocal.
Bake Thao tác tạo kết quả render hiện hành từ bản nhạc và cài đặt.
Stem Tệp audio mono đã render cho một voice, dành cho việc phối khí sau này.